VI
Đăng ký
Đăng nhập
Đang tải tài liệu
Loading the document
Lưu tiến độ, tạo đề của bạn
Tạo tài khoản
Đăng nhập
VI
Đăng ký
Đăng nhập
Quay lại lộ trình
CHỦ ĐỀ 1: LIFE STORIES THAT WE ADMIRE (TỪ VỰNG)
Flashcard
Từ vựng
IELTS
V-ACT
HSA
Tiếng Anh
Số thẻ
416 thẻ
Xuất bản
16 thg 10, 2026
Cập nhật
3 tuần trước
Lưu
Chia sẻ
Bảng xếp hạng
Học nè
@hocne · Tạo lúc 16 thg 10, 2026
Xem hồ sơ
Hôm nay học kiểu gì?
Học từng thẻ
Trò chuyện cùng AI
Podcast bằng AI
0
Chưa làm được
Đã làm 0/416
Làm được
0
Thẻ 1
Lật thẻ
Thuật ngữ
upbringing
Định nghĩa
sự nuôi dạy
Từ loại
n
Phiên âm
/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/
Ví dụ
Her humble upbringing shaped the admirable life story we cherish.
Phím tắt
Nhấn
Space
để lật thẻ
·
←
→
để chuyển thẻ
Xem thêm
Tiến độ học tập
0%
Đã học 0% số câu
416
Chưa học
. Học nhóm Chưa học - 416 câu
0
Đang học
. Học nhóm Đang học - 0 câu
0
Sắp xong
. Học nhóm Sắp xong - 0 câu
0
Đã học
. Học nhóm Đã học - 0 câu
Nhận biết
0/416 từ
Chính tả
0/416 từ
Đọc
0/416 từ
Nghe
0/416 từ
Thẻ trong bộ
416
Tất cả (416)
Chưa xong (416)
Gắn sao (0)
Hiện định nghĩa
Gắn sao 416 thẻ
Đang tải nội dung